chểnh choảng

chểnh choảng

Công việc được hoàn thành một cách chểnh choảng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ăn khớp, không đồng bộ, lỏng lẻo: "chểnh choảng" mô tả trạng thái các bộ phận hoặc yếu tố không khớp với nhau, gây cảm giác thiếu chắc chắn, không ổn định.
    • Chênh lệch, không cân xứng: Dùng để chỉ sự khác biệt rõ rệt về kích thước, hình dạng hoặc vị trí giữa các vật, khiến chúng không vừa vặn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái bàn này lắp ghép chểnh choảng, không vững chắc. (Các mối ghép của bàn không khít, gây cảm giác lỏng lẻo.)
    • Đôi giày đi chểnh choảng một chiếc rộng hơn chiếc kia. (Sự chênh lệch kích thước làm giày không vừa chân.)
    • Âm thanh từ dàn loa nghe chểnh choảng, thiếu hòa hợp. (Các nốt nhạc không đồng bộ, tạo cảm giác khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chểnh choảng" trong ngữ cảnh trừu tượng: Chỉ sự bất hòa, không ăn ý trong quan hệ hoặc ý tưởng.
    • Ý kiến của hai người cứ chểnh choảng nhau, khó tìm được tiếng nói chung. (Quan điểm không đồng nhất, gây mâu thuẫn.)
  • "chểnh choảng" mô tả trạng thái vật cụ thể: Thường dùng cho đồ vật hoặc cấu trúc lắp ghép.
    • Cánh cửa bị cong nên đóng vào chểnh choảng, không kín. (Cửa không vừa khít với khung.)
Biến thể từ gần giống
  • Chênh lệch: (tính từ) không bằng nhau, sự khác biệt rõ rệt.
    • Chiều cao hai anh em chênh lệch nhau khá nhiều. (Khác biệt về chiều cao.)
  • Lỏng lẻo: (tính từ) không chặt chẽ, không ổn định.
    • Mối ghép lỏng lẻo khiến ghế dễ đổ. (Thiếu độ vững chắc.)
  • Khập khiễng: (tính từ) không đều, không cân đối, thường dùng cho dáng đi hoặc so sánh.
    • Bài dịch này khập khiễng thiếu từ tương đương. (Không hoàn chỉnh, thiếu đồng bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lệch lạc: không đúng hướng, không chính xác.
  • Xộc xệch: lỏng lẻo, không ngay ngắn.
  • Chênh vênh: không vững vàng, thiếu ổn định.
Thành ngữ liên quan
  • Chểnh choảng như bánh đa mảnh: mô tả trạng thái vụn vỡ, không còn nguyên vẹn, thiếu hòa hợp.
    • Sau cãi vã, tình cảm hai người trở nên chểnh choảng như bánh đa mảnh. (Quan hệ rạn nứt, khó hàn gắn.)

Từ chứa "chểnh choảng"